Dịch nghĩa:

Chi phí quản lý trường học tiếp tục tăng.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Doanh trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Dụng sử dụng; công việc
Thượng trên
Thăng tăng lên
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo