Dịch nghĩa:

Số học sinh đến trường muộn ít hơn tôi nghĩ.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Số số; sức mạnh
nghĩ
Thiếu ít