Dịch nghĩa:

Trẻ con ngồi thành hàng xem tivi.

Hán tự:

Tử trẻ em
Cung cung cấp
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy