Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
はいろいろな
影響
えいきょう
を
受
う
けやすい。
Trẻ em dễ bị ảnh hưởng từ nhiều thứ.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
色々
いろいろ
nhiều loại
影響
えいきょう
ảnh hưởng; tác động
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
響
Hưởng
vang vọng
受
Thụ
nhận; trải qua