Dịch nghĩa:

Khi bọn trẻ đi cắm trại, chúng thích thú với cuộc sống giản dị.

Hán tự:

Tử trẻ em
Cung cung cấp
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Thí bắt đầu
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Nhạc âm nhạc; thoải mái