Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
たちのやることにいちいち
腹
はら
を
立
た
ててはいけない。
Đừng bực bội với những việc bọn trẻ làm.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
腹
はら
bụng; dạ dày
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
腹
Phúc
bụng; dạ dày
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng