Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
たちには
幸
しあわ
せになってもらいたい。
Tôi muốn các con mình hạnh phúc.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
成る
なる
trở thành; đạt được
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn