Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
嫌
きら
いじゃないけど
好
す
きでもない
人
ひと
からデートに
誘
さそ
われたんだけど、どうしたらいいかな?
Tôi đã được một người không thích lắm nhưng cũng không ghét mời đi hẹn hò, không biết phải làm sao đây?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
嫌い
きらい
ghét; không thích
無い
ない
không tồn tại
好き
すき
thích; yêu thích
人
ひと
người; ai đó
デート
hẹn hò; đi chơi (hai người)
誘う
さそう
mời; rủ
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi