Dịch nghĩa:
娘は言語や芸術よりも自然科学が好きです。
Con gái tôi thích khoa học tự nhiên hơn là ngôn ngữ hay nghệ thuật.
Từ vựng:
Hán tự:
娘
Nương
con gái
言
Ngôn
nói; từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
芸
Vân
kỹ thuật; nghệ thuật; thủ công; biểu diễn; diễn xuất; trò; mánh khóe
術
Thuật
kỹ thuật; thủ thuật
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó