Dịch nghĩa:

Vợ tôi vừa dọn dẹp xong bàn ăn.

Hán tự:

Thê vợ; người phối ngẫu
Thực ăn; thực phẩm
Trác nổi bật; bàn; bàn làm việc; cao
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm