Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
女
おんな
も
肉
にく
も
腐
くさ
りがけが
美味
うま
い」と
課長
かちょう
はいきなり
言
いい
いだした。
Sếp bỗng nhiên nói "Phụ nữ và thịt ngon nhất là khi đã bắt đầu hư".
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
女
おんな
phụ nữ; nữ giới
肉
にく
thịt
腐る
くさる
thối; hỏng; phân hủy
上手い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
課長
かちょう
trưởng phòng
言う
いう
nói
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
肉
Nhục
thịt
腐
Hủ
thối rữa; mục nát; chua
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
味
Vị
hương vị; vị
課
Khóa
chương; bài học; bộ phận; phòng ban
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
言
Ngôn
nói; từ