Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
失敗
しっぱい
してあれほど
悲
かな
しそうな
顔
かお
をする
奴
やつ
が、いるかな?
Có ai mà thất bại rồi lại tỏ vẻ buồn bã đến thế không?
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
為る
する
làm
あれ
hả?
悲しい
かなしい
buồn
そう
có vẻ
顔
かお
khuôn mặt
奴
やつ
người; gã; chàng trai
Hán tự:
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
奴
Nô
gã; nô lệ; người hầu; anh chàng