Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夫
おっと
を
亡
な
くして
以来
いらい
、
彼女
かのじょ
は
身
み
を
持
も
ちくずした。
Kể từ khi mất chồng, cô ấy đã sa sút về mặt tinh thần.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
夫
おっと
chồng
亡くす
なくす
mất (do chết; ví dụ: vợ, con)
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
彼女
かのじょ
cô ấy
身
み
cơ thể; bản thân
持ち崩す
もちくずす
tự hủy hoại; tự làm suy đồi
Hán tự:
夫
Phu
chồng; đàn ông
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
身
Thân
cơ thể; người
持
Trì
cầm; giữ