Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
太陽
たいよう
はどんなに
麗
うるわ
しく
輝
かがや
いていようとも
沈
しず
まなくてはならない。
Dù mặt trời có đẹp đến đâu đi nữa, cuối cùng nó cũng phải lặn.
Ngữ pháp:
どんなに~うが (donna ni ~ u ga)
Biểu thị 'dù có bao nhiêu...', 'ngay cả khi...'
JLPT N1
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
太陽
たいよう
Mặt Trời
どんな
loại gì; kiểu gì
麗しい
うるわしい
đẹp; đáng yêu
輝く
かがやく
tỏa sáng; lấp lánh
沈む
しずむ
chìm; lặn; ngập
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
麗
Lệ
đáng yêu; xinh đẹp; duyên dáng; lộng lẫy
輝
Huy
tỏa sáng
沈
Thẩm
chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương