Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
太陽
たいよう
が
輝
かがや
いて
暖
あたた
かかったので、その
日
ひ
は
休
やす
みにした。
Vì mặt trời tỏa nắng ấm áp nên tôi đã nghỉ ngơi ngày hôm đó.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
太陽
たいよう
Mặt Trời
輝く
かがやく
tỏa sáng; lấp lánh
其の
その
đó; cái đó
日
ひ
ngày; ngày tháng
休み
やすみ
nghỉ ngơi
為る
する
làm
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
輝
Huy
tỏa sáng
暖
Noãn
ấm áp
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
休
Hưu
nghỉ ngơi