Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
太陽
たいよう
がなければ、あらゆる
生
い
き
物
もの
は
死
し
ぬだろう。
Nếu không có mặt trời, mọi sinh vật đều sẽ chết.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
太陽
たいよう
Mặt Trời
無い
ない
không tồn tại
生き物
いきもの
sinh vật sống; sinh vật; động vật; sự sống
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
生
Sinh
sinh; cuộc sống
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
死
Tử
chết