Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
天気
てんき
予報
よほう
によれば、まもなく
梅雨
つゆ
に
入
はい
るそうだ。
Theo dự báo thời tiết, mùa mưa sẽ sớm bắt đầu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
天気予報
てんきよほう
dự báo thời tiết; báo cáo thời tiết
よる
dám
無い
ない
không tồn tại
梅雨
つゆ
mùa mưa (ở Nhật Bản, thường từ đầu tháng 6 đến giữa tháng 7)
入る
はいる
vào
そう
có vẻ
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
予
Dữ
trước; tôi
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
梅
Mai
mận
雨
Vũ
mưa
入
Nhập
vào; chèn