Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
天気
てんき
が
許
ゆる
せば、
彼
かれ
らは
登頂
とうちょう
をめざすだろう。
Nếu thời tiết cho phép, họ sẽ cố gắng chinh phục đỉnh núi.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
天気
てんき
thời tiết
許す
ゆるす
cho phép; chấp thuận; đồng ý; chấp nhận
彼
かれ
anh ấy
登頂
とうちょう
leo lên đỉnh; chinh phục đỉnh
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
許
Hứa
cho phép
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
登
Đăng
leo; trèo lên
頂
Đính
đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh