Dịch nghĩa:
天気がよければ、川に泳ぎに行きます。
Nếu trời đẹp, tôi sẽ đi bơi ở sông.
Từ vựng:
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
川
Xuyên
sông; dòng suối
泳
Vịnh
bơi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng