Dịch nghĩa:
天候が許せば、彼らは森へきのこ狩りにでかけるでしょう。
Nếu thời tiết cho phép, họ sẽ đi săn nấm trong rừng.
Từ vựng:
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
許
Hứa
cho phép
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
森
Sâm
rừng
狩
Thú
săn bắn; thu thập