Dịch nghĩa:
大雨が続いて川の水が両岸からあふれ出た。
Mưa dài khiến nước sông tràn cả hai bên bờ.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
雨
Vũ
mưa
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
川
Xuyên
sông; dòng suối
水
Thủy
nước
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
岸
Ngạn
bãi biển
出
Xuất
ra ngoài