Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大阪
おおさか
から
京都
きょうと
まではどれくらいの
距離
きょり
がありますか。
Từ Osaka đến Kyoto cách bao xa?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
大阪
おおさか
Osaka (thành phố, tỉnh)
京都
きょうと
Kyoto
距離
きょり
khoảng cách; phạm vi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
阪
Phản
cao nguyên; dốc
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
距
Cự
khoảng cách
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề