Dịch nghĩa:

Từ Osaka đến Kyoto cách bao xa?

Hán tự:

Đại lớn; to
Phản cao nguyên; dốc
Kinh kinh đô
Đô đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
Cự khoảng cách
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề