Dịch nghĩa:

Tổng thống đã đồng ý với kế hoạch đó chứ?

Hán tự:

Đại lớn; to
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Lĩnh quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Tán tán thành; khen ngợi
Thành trở thành; đạt được