Dịch nghĩa:
大学を卒業したあとはどうしたいのですか。
Bạn dự định làm gì sau khi tốt nghiệp đại học?
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn