Dịch nghĩa:
大多数の人々は遅かれ早かれ結婚する。
Đa số mọi người, sớm hay muộn, đều kết hôn.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
数
Số
số; sức mạnh
人
Nhân
người
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
早
Tảo
sớm; nhanh
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân