Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大
たい
したことじゃないから。
気
き
にしなくていいよ。
Không có gì to tát đâu. Đừng lo.
Từ vựng:
大した
たいした
đáng kể; quan trọng; lớn lao
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
気
Khí
tinh thần; không khí