Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大
おお
きくなりたいんだったら、
牛乳
ぎゅうにゅう
をたくさん
飲
の
まなければならないよ。
Nếu muốn lớn lên thì phải uống nhiều sữa đấy.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
大きい
おおきい
to
成る
なる
trở thành; đạt được
牛乳
ぎゅうにゅう
sữa (bò)
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
牛
Ngưu
bò
乳
Nhũ
sữa; ngực
飲
Ẩm
uống