Dịch nghĩa:
夜中に突然、ドアをガチャガチャさせる音がしたのでびっくりした。
Giữa đêm, tôi giật mình thức giấc vì tiếng động cạch cạch ở cửa.
Từ vựng:
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn