Dịch nghĩa:

Nhiều người trong ngành công nghiệp đã bày tỏ mối quan ngại về kinh tế.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Sản sản phẩm; sinh
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Nhân người
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Huyền trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Minh sáng; ánh sáng