Dịch nghĩa:

Nhiều tai nạn là do thời tiết xấu.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Sự sự việc; lý do
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi