Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外
そと
は
寒
さむ
いからコート
着
き
て
行
い
きなさい。
Trời lạnh bên ngoài, hãy mặc áo khoác khi đi ra ngoài.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
着る
きる
mặc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
寒
Hàn
lạnh
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng