Dịch nghĩa:
夏の通学服は白と青のチェックです。
Đồng phục học sinh mùa hè là áo sơ mi trắng và xanh caro.
Từ vựng:
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
学
Học
học; khoa học
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
白
Bạch
trắng
青
Thanh
xanh; xanh lá