Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
変装
へんそう
していた
彼
かれ
に
気
き
づかなかった
人
ひと
も
多
おお
かった。
Nhiều người không nhận ra anh ấy vì đã ngụy trang.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
変装
へんそう
cải trang; hóa trang
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
気づく
きづく
nhận ra; để ý
人
ひと
người; ai đó
多い
おおい
nhiều; đông đảo
Hán tự:
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
装
Trang
trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
気
Khí
tinh thần; không khí
人
Nhân
người
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều