Dịch nghĩa:

Chiếc máy bay rơi đã bốc cháy ngay lập tức.

Hán tự:

Trụy rơi; ngã
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Cấp khẩn cấp
Nhiên cháy; bùng cháy; phát sáng
Thượng trên