Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
塩
しお
を
使
つか
い
終
お
わったら、まわしてください。
Sau khi sử dụng xong muối, xin vui lòng chuyển nó đi.
Ngữ pháp:
V 終わる (〜owaru)
Hành động động từ đã hoàn thành; 'hoàn thành', 'kết thúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
塩
しお
muối; muối ăn; natri clorua
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
回す
まわす
xoay; quay
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
塩
Diêm
muối
使
Sử
sử dụng; sứ giả
終
Chung
kết thúc