Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
場合
ばあい
によるがな、そうだったり、そうでなかったり。
Tùy vào trường hợp, có thể thế này, có thể thế kia.
Từ vựng:
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
よる
dám
がな
trợ từ chỉ hy vọng, mong muốn, ước muốn của người nói (ví dụ: "sẽ tốt nếu ...", "tôi ước có ...", v.v.)
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1