がな
がなあ

Trợ từ

📝 cuối câu

trợ từ chỉ hy vọng, mong muốn, ước muốn của người nói (ví dụ: "sẽ tốt nếu ...", "tôi ước có ...", v.v.)

🔗 もがな

Trợ từ

⚠️Khẩu ngữ

📝 cuối câu

trợ từ nhấn mạnh

Trợ từ

📝 thường liên quan đến từ nghi vấn

trợ từ thêm sự không chắc chắn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すみませんが、仕事しごとがあるので。
Xin lỗi, tôi còn việc nên.
すみませんが、いまはできません。
Xin lỗi, bây giờ tôi không thể.
すみませんが、おっしゃったことがききとれれませんでした。
Xin lỗi, tôi không nghe rõ những gì bạn vừa nói.
すみませんが、エレベーターはどこですか?
Xin lỗi, thang máy ở đâu vậy?
すみませんが、図書館としょかんはどこですか。
Xin lỗi, thư viện ở đâu vậy?
すみませんが、とおしていただけますか?
Xin lỗi, bạn có thể nhường đường cho tôi được không?
すみませんが、手伝てつだっていただけませんか。
Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi được không?
すみませんが、いまなんでしょうか。
Xin lỗi, bây giờ là mấy giờ?
すみませんが、もういちどってくださいますか。
Xin lỗi, bạn có thể nói lại một lần nữa được không?
すみませんが、電話でんわ使つかってもよろしいですか。
Xin lỗi, tôi có thể sử dụng điện thoại được không?