Dịch nghĩa:
嘘をついたことが彼の良心を苦しめた。
Việc nói dối đã làm anh ấy cảm thấy day dứt.
Từ vựng:
Hán tự:
嘘
Hư
nói dối; điều sai sự thật
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
心
Tâm
trái tim; tâm trí
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có