Dịch nghĩa:

Triết học thường được xem là khó.

Hán tự:

Triết triết học; rõ ràng
Học học; khoa học
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều