Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
遅
おそ
かれ
早
はや
かれ、そのやり
方
かた
を
知
し
るだろう。
Sớm muộn gì cậu cũng sẽ biết cách làm.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
遅し
おそし
chậm
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
其の
その
đó; cái đó
やり方
やりかた
cách (làm); phương pháp; cách thức; phương tiện
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
早
Tảo
sớm; nhanh
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
知
Tri
biết; trí tuệ