Dịch nghĩa:

Cậu phải thề sẽ giữ lời hứa.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thủ bảo vệ; tuân theo
Thệ thề; hứa