Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
精神
せいしん
科
か
に
診
み
てもらったほうがいい。
Bạn nên đi khám tâm lý.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
精神科
せいしんか
khoa tâm thần
診る
みる
khám (y tế); xem xét; kiểm tra (mạch bệnh nhân)
貰う
もらう
nhận; lấy
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
精
Tinh
tinh chế; tinh thần
神
Thần
thần; tâm hồn
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
診
Chẩn
kiểm tra; chẩn đoán