Dịch nghĩa:

Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Ngoại bên ngoài
Lai đến; trở thành
nghĩ
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
Thiên thiên vị; bên; bộ bên trái; nghiêng; thiên lệch
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Bão ôm; ôm; giữ trong tay