Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
働
はたら
きすぎだよ。しばらくのんびりしたら。
Cậu làm việc quá sức rồi đấy. Nghỉ ngơi một chút đi.
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
働く
はたらく
làm việc; lao động
暫く
しばらく
một lúc; một phút
のんびり
thong thả; thoải mái
為る
する
làm
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
働
Động
làm việc