Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はレインコートを
着
き
たほうがよい。
Cậu nên mặc áo mưa.
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
レインコート
áo mưa; áo khoác dài
着る
きる
mặc
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo