Dịch nghĩa:

Cậu thuộc phe nào?

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Sở nơi; mức độ
Thuộc thuộc về; chi; quan chức cấp dưới; liên kết