Dịch nghĩa:
君はそんな友人たちを持って幸せだ。
Cậu thật may mắn khi có những người bạn như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
持
Trì
cầm; giữ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn