Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
のこの
忠告
ちゅうこく
は
問題
もんだい
の
解決
かいけつ
に
大
おお
いに
役立
やくだ
つだろう。
Lời khuyên này của bạn sẽ rất hữu ích trong việc giải quyết vấn đề.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
此の
この
này
忠告
ちゅうこく
lời khuyên; cảnh báo
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
解決
かいけつ
giải quyết; giải pháp
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
役立つ
やくだつ
có ích; hữu dụng; phục vụ mục đích
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
忠
Trung
trung thành; trung thực; trung thành
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
大
Đại
lớn; to
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng