Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
に
怒
おこ
ってるわけじゃない。ただすごくがっかりしてるんだ。
Tôi không giận bạn, chỉ là thất vọng mà thôi.
Ngữ pháp:
A。ただB。(~tada)
Biểu thị sự đối lập giữa hai tình huống; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
無い
ない
không tồn tại
只
ただ
bình thường; thông thường
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
がっかり
thất vọng; chán nản; buồn bã; nản lòng; mất tinh thần; cảm thấy bị phụ lòng
為る
する
làm
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm