Dịch nghĩa:

Có vẻ như em không hiểu lòng tốt của những người đó.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Nhân người
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100